Mitsubishi Xpander Cross 2020

Giá bán 670,000,000 VND

Mua xe Mitsubishi Xpander - Ưu đãi 50% Phí Trước Bạ (Trị Giá 32Triệu) + Gói phụ kiện khủng  (Bảo hiểm vật chất, phim cách nhiệt, lót sàn, camera hành trình, USB 16GB, dù che mưa, Bình giữ nhiệt, Túi thơm khử mùi, Bìa da đựng hồ sơ, Phiếu xăng, 2 Phiếu thay nhớt Free ) Chatbox ngay giá giảm trực tiếp cho khách hàng liên hệ

Hỗ trợ làm Toàn Bộ Thủ Tục Đăng Ký Xe, Bấm Số, Đăng Kiểm, Hồ Sơ Vay Mua Xe Trả Góp,..Một Cách Nhanh Chóng

Giao xe ngay, Xe có 4 màu gồm: Trắng, Bạc, Đen, Cam

0911 55 3838‬‬ Hãy liên hệ ngay để được mua xe với giá tốt nhất!

NHẬN BÁO GIÁ XE

Tổng quan

BẢNG GIÁ XE XPANDER - CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI THÁNG 11

Phiên bản Giá bán lẻ
Xpander MT  555.000.000  - Ưu đãi 50% Phí Trước Bạ (Trị Giá 28 Triệu) + Bảo hiểm vật chất
Xpander AT -  Nhập khẩu ( CBU ) 630.000.000 - Ưu đãi 50% trước bạ ( trị giá 32 triệu VNĐ ) và Bảo hiểm Vật Chất 1 năm
Xpander AT - Lắp ráp trong nước ( CKD ) 630.000.000 - Tặng Bảo hiểm Vật Chất 1 năm
Xpander Cross 670.000.000  - Tặng Bảo hiểm Vật Chất 1 năm

Mua xe Mitsubishi Xpander - Tặng gói Hỗ trợ 50% Trước Bạ (Trị Giá 32 Triệu) + Gói phụ kiện khủng  (Bảo hiểm vật chất , phim cách nhiệt, lót sàn, camera hành trình, USB 16GB, dù che mưa, Bình giữ nhiệt, Túi thơm khử mùi, Bìa da đựng hồ sơ, Phiếu xăng, 2 Phiếu thay nhớt Free )Chatbox ngay giá giảm trực tiếp cho khách hàng liên hệ

Hỗ trợ làm Toàn Bộ Thủ Tục Đăng Ký Xe, Bấm Số, Đăng Kiểm, Hồ Sơ Vay Mua Xe Trả Góp,..Một Cách Nhanh Chóng

Tổng quan

Mitsubishi Xpander Cross 2020 là mẫu xe MPV crossover 7 chỗ thân thiện với gia đình và sở hữu kiểu dáng SUV thể thao độc đáo. Xpander mang đến khả năng lái thoải mái kèm theo thiết kế nội thất rộng rãi, thiết thực và đa năng. Trên nền tảng thành công vang dội của Xpander, người dùng hoàn toàn có thể trông chờ sự đột phá của Mitsubishi Xpander Cross 2020.

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 1

Mẫu xe MPV crossover 7 chỗ thân thiện với gia đình

 

Ngoại thất

Mitsubishi Xpander Cross 2020 sử dụng ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield đặc trưng của các mẫu ô tô nhà Mitsubishi. Mitsubishi muốn thể hiện sự cân bằng về hiệu suất mạnh mẽ kết hợp với độ bảo vệ an toàn chắc chắn.

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 3

Ngoại thất thiết kế thể thao

Đầu xe nổi bật với trang bị lưới tản nhiệt tạo hình chữ X đen bóng khổng lồ vẫn được bảo toàn và có cảm giác bành trướng, kéo dài hơn khi kẹp giữa bộ đèn Led sắc bén kèm theo bộ hốc đèn vuông vức. Điểm nhấn của đầu xe còn phải kể đến chi tiết mạ crôm sáng bóng cùng cản trước tinh chỉnh rất ưa nhìn làm hoàn thiện cho đầu xe.

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 5

Cụm đèn LED

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 7

Cụm đèn sương mù

Tiến đến thân xe, Mitsubishi Xpander Cross tạo cho người dùng cảm giác bành trướng và mở rộng hơn. Xe sở hữu kích thước D x R x C lần lượt là 4.500 (mm) x 1.800 (mm) x 1.750 (mm), chiều dài trục cơ sở 2.775 (mm) và khoảng sáng gầm 225 (mm).

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 9

Thân xe thiết kế mạnh mẽ

Điểm nhấn ở thân xe còn phải kể tới các chi tiết dập nổi, gân trang trí bắt mắt hơn cùng ốp vòm khổng lồ và dải ốp sườn đen tuyền tạo dốc về đuôi xe. Xe sử dụng la-zăng hợp kim 17-inch 5 chấu kép kèm theo thanh giá nóc tiện dụng.

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 11

La-zăng hợp kim 17-inch 5 chấu

Phong cách tạo hình đuôi xe chịu ảnh hưởng rất nhiều từ phần đầu xe và cũng mường tượng đến ký tự X đặc trưng. Xe sử dụng đèn hậu LED chữ L ấn tượng và bắt mắt.

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 13

Logo Xpander Cross đuôi xe

Nội thất

Bước vào cabin xe, người dùng sẽ cảm nhận được sự nâng cấp đáng giá giúp nội thất xe trở nên sang trọng. Điều này có được nhờ loạt chất liệu nội thất cao cấp hiện diện trên xe bao gồm vô-lăng, cần số và ghế bọc da mềm.

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 15

Không gian nội thất rộng rãi

Ngoài ra, trang trí tông màu kép đen nâu cùng hàng loạt viền bạc tạo nổi góp phần tăng độ hào nhoáng cho xe. Ngoài ra còn phải kể tới hệ thống vô-lăng điều chỉnh vị trí cùng màn hình cảm ứng trung tâm 7 inch đều là những chi tiết giúp cabin xe trở nên giá trị.

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 17

Cụm đồ hiện thị đa thông

Nhờ lợi thế nội thất 2.840 (mm) dài và 1.411 (mm) rộng, Mitsubishi Xpander Cross 2020 7 chỗ có cabin rộng rãi. Mitsubishi còn rất khéo léo khi tối ưu hóa cho không gian nội thất bằng cách bổ sung ghế đa năng hỗ trợ gập đa dạng để đáp ứng các yêu cầu về không gian hoặc chỗ ngồi khác nhau.

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 19

Không gian nội thất rộng rãi

Hàng ghế thứ hai và thứ ba cho phép gập phẳng và mở rộng không gian trống để chứa tải trọng hàng hóa lớn khi có nhu cầu. Xpander Cross 2020 còn trang bị hàng loạt ổ điện và cổng điều hòa cho hành khách ghế sau sử dụng. Nếu gập cả hàng ghế thứ 2 và 3 thì khoang hành lý của Mitsubishi Xpander Cross 2020 sẽ được mở rộng lên tới 1630 lít

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 21

Khoang hành lí rộng lớn

Hệ thống thông tin giải trí trên Xpander Cross 2020 gồm màn hình thông tin giải trí 7 inch tích hợp công nghệ kết nối điện thoại thông minh, hiển thị camera lùi, mp3, 6 loa nghe, đài radio AM/FM cùng cổng USB và Bluetooth.

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 23

Hệ thống thông tin giải trí

Vận hành

Mitsubishi Xpander Cross 2020 sử dụng động cơ 1,5 lít 4 xy-lanh DOHC quen thuộc của Mitsubishi với khả năng sản sinh công suất 104 mã lực tại mức 6.000 rpm cùng mô-men xoắn cực đại 141 Nm tại tốc độ vòng xoay 4.000 rpm. Xe được trang bị hộp số tự động 4 cấp hoặc số sàn 5 cấp và dẫn động cầu trước FWD.

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 25

Động cơ vận hành mạnh mẽ

Xpander Cross 2020 với khoảng cách gầm sáng tăng cường lên đến 225 mm giúp thăng tiến cảm giác lái dễ chịu và thoăn thoắt đánh lái 1 cách chính xác khi chạy phố và chạy đường trường. Song, xe có thể hơi ồn khi chạy ở tốc độ cao.

Nhìn chung, thông số sức mạnh xe tuy còn khá khiêm tốn nhưng vẫn đủ khả năng phục vụ nhu cầu vận chuyển hàng ngày hay những chuyến đi chơi xa mà không cần vác nhiều.

Tuy nhiên, mọi chuyện sẽ khác nếu như xe phải khuân vác tải nặng tối đa và cần vượt dốc cao hoặc tăng tốc gấp thì tay lái sẽ thấy đầu máy xe phải gồng lực, gầm gừ khá thường xuyên.

Dự kiến, Mitsubishi Xpander Cross 2020 sẽ có mức tiêu thụ nhiên liệu trong tầm 21 km/l cho bản số sàn và 23 km/l khi trang bị hộp số tự động.

An toàn

Xpander Cross 2020 tích hợp sẵn các tính năng an toàn như

Kiểm soát cân bằng chủ động, kiểm soát lực kéo

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Phanh ABS

Cảm biến đỗ xe cùng một cặp túi khí cho hành khách phía trước

Cảnh báo cửa hở

Kiểm soát hành trình

Mở cửa xe không cần chìa khóa kèm bộ khởi động bằng nút ấn...

Thông số kỹ thuật

Thông số

THÔNG SỐ KỸ THUẬT & TRANG THIẾT BỊ SPECIFICATIONS & EQUIPMENTS Xpander Cross AT
GIÁ BÁN 670.000.000 VNĐ
ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT TRONG THÁNG 10 BẢO HIỂM VẬT CHẤT TRỊ GIÁ 10 TRIỆU VNĐ
1. THÔNG SỐ KỸ THUẬT / SPECIFICATIONS
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG / DIMENSION & WEIGHT

Kích thước tổng thể (DxRxC)

Overall Dimension (LxWxH)
mm 4.500 x 1.800 x 1.750

Chiều dài cơ sở

Wheelbase
mm 2.775

Khoảng cách hai bánh xe trước / sau

Front/Rear Track
mm 1.520/1.510

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

Min. Turning Radius
mm 5.2

Khoảng sáng gầm xe

Ground Clearance
mm 225

Trọng lượng không tải

Curb Weight
Kg 1.275

Số chỗ ngồi

Seating Capacity

Chỗ

Seat
7
ĐỘNG CƠ / ENGINE

Loại động cơ

Type
  1.5L MIVEC

Dung tích xy-lanh

Displacement
cc 1.499

Công suất cực đại

Max. Output
ps/rpm 104/6.000

Mômen xoắn cực đại

Max. Torque
N.m/rpm 141/4.000

Dung tích thùng nhiên liệu

Fuel Tank Capacity
Lít
Litre
45
HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO / DRIVETRAIN & SUSPENSION

Hộp số

Transmission
Số tự động 4 cấp
4AT

Truyền động

Drive System
Cầu trước - FWD

Trợ lực lái

Steering System
Vô lăng trợ lực điện / Electric Power Assisted Steering Wheel

Hệ thống treo trước

Front Suspension
Kiểu MacPherson, lò xo cuộn / MacPherson Strut Suspension with Coil Spring

Hệ thống treo sau

Rear Suspension
Thanh xoắn / Torsion Beam Suspension

Lốp xe trước / sau

Front/Rear Tires
Mâm hợp kim, 205/55R17 / Alloy Wheel, 205/55R17

Phanh trước / sau

Front/Rear Brake
Đĩa/Tang trống/Disc/ Drum
2. TRANG THIẾT BỊ / EQUIPMENT
NGOẠI THẤT / EXTERIOR

Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước

Headlamp
LED

Đèn định vị dạng LED

LED Position lamp

Đèn chào mừng và đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe

Welcome Light and Coming Home Light

Đèn sương mù phía trước

Front Fog Lamp
LED

Cụm đèn LED phía sau

LED Rear Combination Lamp

Gương chiếu hậu

Door Mirror

Mạ chrome, chỉnh điện & gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

Chrome-plated, Remote Control Mirror, Electric Folding, with Side Turn Signals

Tay nắm cửa ngoài

Outer Door Handle
Mạ chrome / Chrome-plated

Gạt kính trước

Front Wiper
Thay đổi tốc độ / Variable Intermittent & 2-speed

Gạt kính sau và sưởi kính sau

Rear Wiper and Heater
NỘI THẤT/ INTERIOR

Vô lăng và cần số bọc da

Leather-wrapped Steering Wheel and Shift Knob

Nút điều chỉnh âm thanh trên vô lăng

Steering Wheel Switch (Audio)

Nút đàm thoại rảnh tay trên vô lăng

Steering Wheel Switch (Hand-free Phone)

Hệ thống điều khiển hành trình

Cruise Control

Vô lăng điều chỉnh 4 hướng

Tilt & Telescopic Steering Wheel

Điều hòa nhiệt độ

Air Conditioner

Chỉnh tay / Manual

Chất liệu ghế

Seat Material

Da / Leather

Ghế tài xế

Driver Seat

Chỉnh tay 6 hướng

6-way Manual Adjustment

Hàng ghế thứ hai gập 60:40

60:40 Split 2nd Row Seat

Hàng ghế thứ ba gập 50:50

50:50 Split 3rd Row Seat

Tay nắm cửa trong mạ chrome

Chrome-plated Inner Door Handle

Cửa kính điều khiển điện

Power Window
Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm Driver Auto Up/Down

Màn hình hiển thị đa thông tin

Multi Information Display

Móc gắn ghế an toàn trẻ em

ISO-FIX

Hệ thống âm thanh

Audio System

Màn hình cảm ứng 7", hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto

7" Touchscreen, Apple CarPlay/Android Auto

Hệ thống loa

Speakers

6

Sấy kính trước / sau

Front/Rear Defogger

Cửa gió điều hòa hàng ghế sau

Rear Air Conditioner

Gương chiếu hậu trong chống chói

Room Mirror with Day & Night Change
AN TOÀN / SAFETY

Túi khí an toàn

Airbag

Túi khí đôi / Dual Airbags

Cơ cấu căng đai tự động

Pretensioner and Force Limiter

Hàng ghế phía trước / Driver & Passenger

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Anti-lock Braking System

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Electronic Brakeforce Distribution

Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

Brake Assist

Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)

Active Stability Control

Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCL)

Traction Control

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

Hill Start Assist

Chìa khóa thông minh / Khởi động bằng nút bấm

Keyless Operation System / Start Stop Button

Khóa cửa từ xa

Keyless Entry

Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)

Emergency Stop Signal

Chức năng chống trộm

Security Alarml

Chìa khóa mã hóa chống trộm

Immobilizer

Camera lùi

Rear View Camera

Khóa cửa trung tâm

Center Door Lock